Hình nền cho collector's item
BeDict Logo

collector's item

/kəˈlɛktərz ˈaɪtəm/ /kəˈlɛktərz ˈaɪɾəm/

Định nghĩa

noun

Vật phẩm sưu tầm, món đồ sưu tầm, đồ cổ.

Ví dụ :

Chiếc thẻ bóng chày cũ, có chữ ký của một cầu thủ nổi tiếng, đã trở thành một món đồ sưu tầm giá trị.